lâu quá chúng ta không gặp nhau nhỉ 2015 10/10 ひさしぶり 複数 親しい 2015年10月10日 URLをコピーしました! ひさしぶり複数親しい lâu quá chúng ta không gặp nhau nhỉ とてもひさしぶりですね 解説 quá は形容詞に後置して「とても」の意になります。 không は動詞 gặp を打ち消す否定の副詞です。 gặp 人親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。 で「~に合う」の意になります。 gặp nhau で「互いに会う」の意になります。 lâu quá は lâu lắm や khá lâu で代用できます。 用例 lâu lắm chúng tôi không gặp nhau nhỉ lâu quá chúng tôi không gặp nhau rồi nhỉ đã lâu rồi chúng tôi không gặp nhau nhỉ ひさしぶり 複数 親しい よかったらシェアしてね! URLをコピーしました! URLをコピーしました! chào 人 xin chào (人) 関連記事 自 cảm thấy như đây không phải là lần đầu tiên 自 gặp 人 2015年10月10日 人 có khỏe không ? 2015年10月10日 自 chào 人 ạ 2015年10月10日 自 chào 人 2015年10月10日 xin lỗi vì sự vắng mặt lâu ngày của 自 2015年10月10日 xin chào (人) 2015年10月10日 chào 人 2015年10月10日 lâu lắm không gặp (人) 2015年10月10日