意味・使い方
-
滴下式で採る濃い魚醤。魚と塩を熟成させた容器から液を少しずつ滴下させて集める、うま味の強い nước mắm。
-
Sau hơn một năm ủ cá với muối, gia đình cô ấy bắt đầu hứng mắm nhỉ từng giọt.
魚を塩とともに一年以上熟成させた後、彼女の家族は mắm nhỉ を一滴ずつ採り始めました。
-
Mẹ dùng mắm nhỉ để pha một bát nước chấm ăn cùng rau luộc.
母は、ゆで野菜に添える小鉢一杯のつけだれを mắm nhỉ で作りました。
文型
-
mắm nhỉ +[原料となる魚の名称]
後ろに魚名を置き、何を原料にした mắm nhỉ かを示します。
-
Cơ sở này làm mắm nhỉ cá cơm theo phương pháp truyền thống.
この工房では、カタクチイワシ類(cá cơm)を原料に、伝統製法で mắm nhỉ を作っています。
-
よく使う組み合わせ
-
nước mắm nhỉ
一滴ずつ採る濃い魚醤
用法: 「水・液体」を表す nước を前に置いた完全な名詞形で、mắm nhỉ と同じ製品を指します。
-