意味・使い方
-
売り手。商品やサービスを提供し、買い手から代金を受ける取引の側に立つ人。個人商人、店主、オンライン出品者などを含みうる。
用法: 取引上の役割を述べる用法で、雇用された店員に限らない。
-
Người bán hàng phải cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm cho người mua.
売り手は、商品の情報を買い手に十分提供しなければならない。
-
Người bán hàng ở chợ đã đồng ý giảm giá khi tôi mua ba chiếc giỏ.
市場の売り手は、私がかごを三つ買うと値引きに応じた。
文型
-
người bán hàng+bán+[商品]+cho+[買い手]
販売者を主語にし、bán の目的語で売る商品を、cho 以下で買い手を示す。
-
Người bán hàng này bán đồ gốm thủ công cho khách du lịch.
この売り手は、観光客に手作りの陶器を売っている。
-
よく使う組み合わせ
-
người bán hàng và người mua
売り手と買い手
用法: 売買の双方を対にして、権利・義務や交渉を述べるときに使う。
-
-
販売員・店員。店舗や営業の場で顧客に商品を紹介し、相談に応じながら販売することを仕事とする人。
用法: 雇用された職員であることを明確にする場合は nhân viên bán hàng がより限定的。
-
Người bán hàng ở quầy giày đã giúp tôi chọn một đôi giày vừa chân.
靴売り場の販売員は、私が足に合う靴を一足選ぶのを手伝ってくれた。
-
Người bán hàng giải thích cho khách sự khác nhau giữa hai mẫu máy ảnh.
販売員は、二つのカメラ機種の違いを客に説明した。
文型
-
người bán hàng+giới thiệu+[商品]+cho+[顧客]
販売員を主語にし、giới thiệu の目的語で紹介する商品を、cho 以下で説明を受ける顧客を示す。
-
Người bán hàng giới thiệu một mẫu máy ảnh gọn nhẹ cho khách.
販売員は、客に小型で軽いカメラ機種を紹介した。
-
-
補足情報
反義語
- người muaこの語を見る
取引で商品やサービスを買い、代金を支払う側を表す対語。