意味・使い方
-
人・組織・物事の間にある関係、つながり、相互のかかわり
用法: 人間関係にも、制度・出来事・数量などの間の抽象的な関係にも使う。関係する項を giữa A và B や với で示せる。
-
Hai trường đã xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài.
二つの学校は長期的な協力関係を築いた。
-
Không ai phủ nhận quan hệ chặt chẽ giữa giá cả và nhu cầu.
価格と需要の間に密接な関係があることは誰も否定しない。
文型
-
quan hệ giữa[対象A]và[対象B]
二つの人・組織・物事を明示し、その間の関係を述べる。社会的な関係にも抽象的な相互関係にも使える。
-
Quan hệ giữa giấc ngủ và sức khỏe đã được nghiên cứu rộng rãi.
睡眠と健康の関係は広く研究されている。
-
-
có quan hệ với/đến[関係先]
主語となる事柄が別の対象と関係・関連を持つことを述べる。人と付き合う行為ではなく、関係の存在を表す。
-
Quyết định này có quan hệ trực tiếp đến quyền lợi của người lao động.
この決定は労働者の権利・利益に直接関係している。
-
よく使う組み合わせ
-
mối quan hệ
関係、つながり(一つのまとまりとして捉える形)
用法: 人間関係にも事物間の関係にも広く使う。mối を伴わない quan hệ も名詞として使える。
-
có quan hệ rộng
幅広い人脈・つながりを持つ
用法: 人の社会的ネットワークが広いことを表す。表現だけで不正なコネや性的関係を意味するわけではない。
-
-
人・組織と関わる、付き合う、交流関係を持つ
用法: 相手は通常 với で示し、tốt、thân thiết などを添えて付き合い方を表せる。単に関係が存在する名詞用法とは区別する。
-
Cô ấy quan hệ rất tốt với đồng nghiệp ở các phòng ban khác.
彼女は他部署の同僚たちととても良い関係を保っている。
-
Hai gia đình vẫn quan hệ thân thiết sau nhiều năm.
両家は長い年月がたっても親しく付き合っている。
文型
-
quan hệ[付き合い方]với[人・集団]
相手とどのように付き合うかを、tốt、thân thiết、hòa nhã などとともに表す。非性的な社会関係に用いる。
-
Anh ấy quan hệ hòa nhã với mọi người trong khu phố.
彼は近所の人たちと穏やかに付き合っている。
-
-
-
性交する
用法: quan hệ tình dục の tình dục を省いた婉曲表現。医療・健康・私生活の文脈で単独の quan hệ がこの意味になる。一般の「付き合う」と取り違えない。
-
Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên chờ vết thương lành hẳn rồi mới quan hệ.
医師は患者に、傷が完全に治ってから性交するよう勧めた。
-
Họ thống nhất dùng biện pháp bảo vệ mỗi khi quan hệ.
彼らは性交のたびに予防手段を用いることで合意した。
文型
-
quan hệ(tình dục)với[相手]
性交を表すときは tình dục を明示できるが、文脈が明確なら quan hệ だけでも用いる。相手は với で示せる。
-
Sau ca phẫu thuật, cô ấy hỏi bác sĩ khi nào có thể quan hệ lại.
手術後、彼女はいつ性交を再開できるか医師に尋ねた。
-
-
-
重要である、重大である
用法: 主に古い文章で việc、vấn đề などの事柄を評価する用法。現代の通常表現では quan trọng、hệ trọng などを用いる。
-
Trong lối viết cũ, câu "đó là việc rất quan hệ" có nghĩa là việc ấy rất quan trọng.
古い書き方では、đó là việc rất quan hệ という文は「それは非常に重要な事柄だ」という意味になる。
-
Từ quan hệ trong cụm "một vấn đề rất quan hệ" được dùng theo nghĩa cũ là "hệ trọng".
một vấn đề rất quan hệ の quan hệ は、古い「重大な」という意味で使われている。
文型
-
[事柄]+(rất)quan hệ
古い文章で、事柄が重要・重大であることを表す配置。現代の日常語としてこの型を新しく作ることは勧めない。
-
Trong lối viết cũ, người ta có thể gọi một việc hệ trọng là "một việc rất quan hệ".
古い書き方では、重大な事柄を một việc rất quan hệ と表すことがある。
-
-
慣用句