意味・使い方
-
人・物事について伝えられたり得られたりし、知識や判断のもとになる内容。情報、案内、知らせ。
用法: 出来事のニュースに寄りやすい tin tức より範囲が広く、案内・資料・個人に関する内容などにも使う。
-
Tôi cần thêm thông tin về khóa học trước khi đăng ký.
申し込む前に、その講座についてもう少し情報が必要です。
-
Thư viện đã cập nhật thông tin về giờ mở cửa trên trang web.
図書館は開館時間の情報をウェブサイトで更新しました。
文型
-
thông tin về[人・事柄・主題]
情報が何についてのものかを về 以下で示す。受け手や伝達行為ではなく、名詞 thông tin の内容範囲を指定する。
-
Trang web cung cấp thông tin về các tuyến xe buýt trong thành phố.
そのウェブサイトは市内のバス路線について情報を提供しています。
-
よく使う組み合わせ
-
cung cấp thông tin
情報を提供する
用法: 行政・教育・サービスなどで、必要な内容を人に示すときによく使う。
-
thu thập thông tin
情報を収集する
用法: 調査・学習・業務のために必要な内容を集めることを表す。
-
trao đổi thông tin
情報を交換する
用法: 人・組織・システムの間で内容を相互にやり取りすることを表す。
-
thông tin cá nhân
個人情報
用法: 氏名・連絡先など、特定の人に関係する情報を広く指す。法的な厳密範囲は文脈・制度による。
-
-
IT・情報理論で、信号やデータとして表現され、保存・処理・伝送される情報。
用法: 一般的な案内内容ではなく、計算機・通信・情報処理の対象として扱う専門義。
-
Máy tính lưu trữ thông tin dưới dạng các dãy bit.
コンピューターは情報をビット列の形で保存します。
-
Tín hiệu số cho phép truyền thông tin qua mạng.
デジタル信号によって、ネットワークを通じて情報を伝送できます。
よく使う組み合わせ
-
xử lý thông tin
情報を処理する
用法: 計算機・システム・人が情報を分類、変換、解析する技術文脈で用いる。
-
-
人・組織が相手に事情や知らせを伝える。または、互いに情報をやり取りする。
用法: cho+受け手+về+主題、または rằng+内容節の形でよく用いる。公的な説明・告知にも多い。
-
Nhà trường đã thông tin cho phụ huynh về lịch họp mới.
学校は新しい面談日程について保護者に知らせました。
-
Hai nhóm công tác thông tin cho nhau qua điện thoại khi làm việc ở hai địa điểm khác nhau.
二つの作業班は別々の場所で働くとき、電話で互いに連絡を取り合います。
文型
-
thông tin cho[受け手]về[事柄・問題]
知らせる相手を cho、知らせる内容の主題を về で示す。情報源・受け手・主題を明確にする構文。
-
Ban tổ chức đã thông tin cho người tham dự về việc đổi địa điểm.
主催者は会場変更について参加者に知らせました。
-
-
thông tin rằng[伝える内容]
知らせる命題内容を rằng 以下の節で示す。特定の受け手より、発表・説明する内容を前面に出す。
-
Người phát ngôn thông tin rằng buổi họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ.
報道担当者は、会議が9時に始まると伝えました。
-
-
慣用句