意味・使い方
-
販売者・供給者に、商品・製品を前もって注文・発注する。
用法: 注文を出す段階を表し、納品・支払い・取得完了までは含まない。店内で料理を選ぶだけなら、通常は gọi món を使う。
-
Tôi đặt hàng qua trang web của cửa hàng và chọn giao hàng vào sáng thứ bảy.
私は店のウェブサイトから注文し、土曜日の朝の配達を選んだ。
-
Công ty đã đặt hàng linh kiện từ một nhà cung cấp trong nước để bổ sung cho dây chuyền sản xuất.
会社は生産ラインへ補充するため、国内の供給業者一社から部品を発注した。
文型
-
đặt hàng+〈商品〉
注文対象の商品を直後に置く基本構文。đặt+目的語 hàng「商品を置く」という別解析とは区別する。
-
Cửa hàng đã đặt hàng ba mươi chiếc quạt trước mùa nóng.
店は暑い季節を迎える前に、扇風機を三十台発注した。
-
-
đặt hàng qua/trên+〈ウェブサイト・アプリなどの注文経路〉
注文要求を送る媒体・経路を示す。配送先を表す場所句とは区別する。
-
Khách có thể đặt hàng qua ứng dụng và theo dõi tiến độ giao hàng.
客はアプリから注文し、配送状況を確認できる。
-
-
đặt hàng từ/ở+〈販売者・供給元〉
商品を注文する相手・供給元を示す。配送先や受取人を示す補語ではない。
-
Nhà máy đặt hàng vật liệu từ ba nhà cung cấp để tránh gián đoạn sản xuất.
工場は生産の中断を避けるため、三社の供給業者から材料を発注する。
-
-
-
要件を示し、作品・研究・サービス・業務などの制作や実施を相手に委託発注する。
用法: 依頼側が成果物や作業内容を示し、制作者・研究機関・提供機関に実施を求める用法。既製品の通常注文とは区別する。
-
Bảo tàng đặt hàng một họa sĩ sáng tác bộ tranh cho triển lãm mùa thu.
博物館は秋の展覧会用の連作を制作するよう、ある画家に委託した。
-
Tỉnh đặt hàng một trường đại học thực hiện nghiên cứu về chất lượng nước.
省はある大学に、水質に関する研究の実施を委託した。
文型
-
đặt hàng+〈人・組織〉+〈制作・調査などを実施する動詞句〉
実施者を示した後、その者に委託する制作・研究・業務を動詞句で続ける。
-
Nhà hát đã đặt hàng một nhạc sĩ viết một vở nhạc kịch mới.
劇場はある作曲家に、新しい音楽劇を一作書くよう委託した。
-
-