意味・使い方
-
人どうしを紹介する。互いに面識のない人について氏名・立場などを伝え、知り合えるようにする。
用法: 自分を相手に名乗る場合は tự giới thiệu、第三者どうしを引き合わせる場合は giới thiệu A với B を使う。
-
Người phụ trách giới thiệu nhân viên mới với cả nhóm trước khi cuộc họp bắt đầu.
担当者は会議が始まる前に、新しい職員をグループ全員に紹介した。
-
Tôi xin tự giới thiệu: tôi là người phụ trách dự án này.
自己紹介いたします。私はこのプロジェクトの担当者です。
文型
-
giới thiệu +[紹介する人]+ với +[紹介先の人]
互いに面識のない二者を引き合わせる。自分について述べるときは bản thân や mình を紹介対象に置ける。
-
Anh ấy giới thiệu tôi với người quản lý mới của cửa hàng.
彼は私を店の新しい責任者に紹介した。
-
よく使う組み合わせ
-
tự giới thiệu
自己紹介する
用法: 話し手が自分の名前・立場などを相手に伝える。
-
-
概要を紹介する。人物・作品・商品・場所・話題などの基本情報や特徴を示し、相手にどのようなものか分かるようにする。
用法: 詳しい分析そのものより、対象を初めて知る人に全体像や要点を伝える場面でよく使う。
-
Hướng dẫn viên giới thiệu về lịch sử của ngôi đền cho du khách.
ガイドは観光客に、その寺院の歴史を紹介した。
-
Nhà xuất bản sẽ giới thiệu ba cuốn sách mới tại hội chợ cuối tuần này.
出版社は今週末の見本市で、新刊三冊を紹介する。
文型
-
giới thiệu về +[人物・物事・話題]
về の後ろに対象を置き、その概要・背景・特徴を説明する。
-
Bài viết giới thiệu về các tuyến xe buýt mới trong thành phố.
その記事は市内の新しいバス路線について紹介している。
-
-
giới thiệu +[商品・作品・内容]+ cho +[紹介を受ける相手]
紹介する内容を直接目的語にし、必要なら cho で受け手を示す。
-
Nhân viên giới thiệu các gói dịch vụ cho khách hàng mới.
担当者は新規顧客に各サービスプランを紹介した。
-
よく使う組み合わせ
-
giới thiệu sản phẩm
商品を紹介する/提案する
用法: 商品の特徴や使い方を顧客・聴衆に説明する。宣伝・販売促進を必ず含むとは限らない。
-
lời giới thiệu
紹介の言葉/序文
用法: 人・作品・内容を読者や聴衆へ導入する言葉を指す。
-
-
推薦して取り次ぐ。人・仕事・サービスなどを適任・有用だと見て、組織や必要としている相手につなぐ。
用法: 組織・役職の候補なら giới thiệu A vào B、利用者への取り次ぎなら giới thiệu A cho B をよく使う。正式な選考で候補者を指名する đề cử より広い。
-
Cơ quan giới thiệu anh ấy vào ban quản lý dự án mới.
その機関は彼を新しいプロジェクト管理委員会に推薦した。
-
Trung tâm đã giới thiệu việc làm phù hợp cho hơn hai trăm người đang tìm việc.
センターは二百人を超える求職者に適した仕事を紹介した。
文型
-
giới thiệu +[人物]+ vào +[組織・役職]
人を組織への加入又は役職の候補として推薦するときに用いる。
-
Ban lãnh đạo giới thiệu cô ấy vào vị trí trưởng nhóm của dự án.
指導部は彼女をプロジェクトのチームリーダー候補として推薦した。
-
-
giới thiệu +[人・サービス・機会]+ cho +[それを必要とする相手]
適すると判断した人・サービス・機会を、それを必要とする相手へ取り次ぐ。
-
Bạn tôi giới thiệu một bác sĩ có kinh nghiệm cho gia đình tôi.
友人は私の家族に経験豊富な医師を紹介してくれた。
-
よく使う組み合わせ
-
giới thiệu việc làm
仕事を紹介する/就業先をあっせんする
用法: 求職者を求人や雇用先につなぐ場面で使う。
-
thư giới thiệu
紹介状/推薦状
用法: 人物の経歴・適性を、受け入れ先へ伝える書簡を指す。
-