意味・使い方
-
決める/決断する。複数の選択肢や行動方針を検討し、実行する内容を最終的に定める。
用法: 後ろに動詞句・名詞句・疑問節を置ける。自分で決めることを強調する場合は tự quyết định とも言う。
-
Sau khi cân nhắc, chị ấy quyết định hoãn chuyến đi đến tuần sau.
検討した後、彼女は旅行を来週まで延期することに決めた。
-
Chiều nay, hội đồng sẽ quyết định chọn phương án A hay phương án B.
委員会は今日の午後、案Aと案Bのどちらを選ぶか決定する。
文型
-
quyết định +[行動を表す動詞句/決める事柄・案]
何をするか、どの案にするかを最終的に定める。疑問詞を含む節も後ろに置ける。
-
Nhóm quyết định tiếp tục thử nghiệm thêm một tuần.
チームは実験をもう1週間続けることに決めた。
-
-
-
左右する/決定づける。ある要因・条件が、結果や成否がどうなるかを大きく定める。
用法: 主語は人としての判断者ではなく、結果に影響する要因・条件になることが多い。
-
Chất lượng dữ liệu quyết định độ chính xác của báo cáo.
データの質が報告書の正確さを左右する。
-
Cách phối hợp giữa các bộ phận quyết định tiến độ của dự án.
部門間の連携のしかたがプロジェクトの進捗を決定づける。
文型
-
[要因・条件]+ quyết định +[結果・成否]
前の要因・条件が、後ろに示す結果・成否・品質などを左右することを表す。
-
Kinh nghiệm thực tế quyết định khả năng xử lý tình huống của nhân viên.
実務経験が職員の状況対応力を左右する。
-
-
-
決定的な/重要な。結果・成否を左右するほど重要な役割・要因・局面であることを表す。
用法: 多くは yếu tố quyết định、giai đoạn quyết định、mang tính quyết định の形で使う。人物の断固とした性格には通常 quyết đoán を使う。
-
Khâu kiểm tra cuối cùng có vai trò quyết định đối với độ an toàn của sản phẩm.
最終検査は製品の安全性に対して決定的な役割をもつ。
-
Đây là giai đoạn quyết định của cuộc đàm phán.
これは交渉の決定的な段階だ。
文型
-
mang tính quyết định đối với +[結果・事柄]
ある要素が対象にとって決定的であることを述べる、改まった説明に適した形。
-
Sự đồng thuận mang tính quyết định đối với việc triển khai kế hoạch.
合意は計画の実施にとって決定的である。
-
よく使う組み合わせ
-
yếu tố quyết định
決定的な要因
用法: 結果や成否を大きく左右する要素を指す。単に重要な要素というだけでは使わない。
-
-
決定/決断。検討の末に選ばれ、確定された方針・内容・結論。
用法: ra quyết định/đưa ra quyết định は「決定を下す」、đi đến quyết định は「決断に至る」という意味になる。
-
Sau cuộc họp, ban lãnh đạo đã đưa ra quyết định cuối cùng.
会議後、経営陣は最終決定を下した。
-
Tôi tôn trọng quyết định nghỉ việc của anh ấy.
私は彼が退職するという決断を尊重する。
文型
-
ra/đưa ra quyết định(về +[問題・事項])
問題や事項について検討を終え、確定した決定を下すことを表す。
-
Ủy ban sẽ đưa ra quyết định về lịch họp mới vào ngày mai.
委員会は明日、新しい会議日程について決定を下す。
-
よく使う組み合わせ
-
ra quyết định
決定を下す
用法: 検討した内容を最終的な決定として確定し、示すときに使う。
-
-
決定文書/決定書。権限をもつ機関・責任者が、決定内容を正式に記して発行する行政上の文書。
用法: 番号・発行機関・署名などとともに扱われ、ban hành quyết định や ký quyết định の形で使われる。
-
Người đứng đầu cơ quan đã ký quyết định bổ nhiệm trưởng phòng mới.
機関の長は新しい課長を任命する決定文書に署名した。
-
Cơ quan này đã ban hành quyết định thành lập tổ công tác.
この機関は作業部会を設置する決定文書を発行した。
よく使う組み合わせ
-
ban hành quyết định
決定文書を公布・発行する
用法: 権限ある機関が正式な決定を文書として成立させ、発行する場面で使う。
-
ký quyết định
決定文書に署名する
用法: 任命・設置・承認などの決定文書へ、権限をもつ責任者が署名する場面で使う。
-