意味・使い方
-
競技場/スタジアム。運動競技の練習や試合を行うために整備され、競技面や観客席などを備える施設。
-
Trận chung kết sẽ diễn ra tại sân vận động của thành phố vào tối thứ bảy.
決勝戦は土曜日の夜、市のスタジアムで行われる予定です。
-
Khán giả bắt đầu xếp hàng trước cổng sân vận động từ sáng sớm.
観客は早朝からスタジアムの門の前に並び始めました。
文型
-
sân vận động có sức chứa [人数・観客数・座席数]
競技場の収容人数・観客数・座席数を述べる形です。数量の後ろに người / khán giả / chỗ ngồi のいずれかを置きます。
-
Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình có sức chứa khoảng 40.000 khán giả.
Mỹ Đình 国立競技場の収容人数は約4万人です。
-
よく使う組み合わせ
-
sân vận động quốc gia
国立競技場
用法: 国を代表する競技場や国立の競技施設を指す組み合わせです。
-