意味・使い方
-
誕生日。人が生まれた月日を毎年迎える記念日、またその日を祝う機会。
用法: 公的・事務的に実際の出生年月日を示す場合は ngày sinh と区別する。
-
Sinh nhật của mẹ tôi là ngày 14 tháng 3.
母の誕生日は3月14日です。
-
Cả nhà sẽ tổ chức sinh nhật cho ông nội vào tối thứ bảy.
家族みんなで土曜の夜に祖父の誕生日を祝います。
文型
-
sinh nhật của + 人(その人の誕生日)
của の後ろに人物名・親族名・代名詞を置き、その人が毎年迎える誕生日を示す。
-
Sinh nhật của Lan rơi vào thứ hai năm nay.
ランの誕生日は今年は月曜日に当たります。
-
よく使う組み合わせ
-
chúc mừng sinh nhật
誕生日を祝う;誕生日おめでとう
用法: 単独でも誕生日の祝いの言葉として使える。
-
tổ chức sinh nhật
誕生日の祝いを開く
用法: 祝われる人は cho+人 で示せる。
-
-
周年・創立記念日。会社や放送チャンネルなどの発足後の年数を、人の誕生日になぞらえて祝う言い方。
用法: 人以外の主体を「何歳」と数える慣用的な比喩用法。
-
Kênh truyền hình ấy sẽ phát sóng một chương trình đặc biệt nhân dịp sinh nhật 20 tuổi của mình.
そのテレビチャンネルは20周年を記念して特別番組を放送します。
-
Công ty đã tổ chức một sự kiện để mừng sinh nhật 10 tuổi của mình.
その会社は創立10周年を祝う催しを開きました。
文型
-
sinh nhật + 年数 tuổi + của + 組織
組織・放送媒体などの発足後の年数を年齢に見立て、その周年を祝う。
-
Đài truyền hình địa phương đang chuẩn bị chương trình mừng sinh nhật 30 tuổi của mình.
その地方テレビ局は開局30周年を祝う番組を準備しています。
-
-