意味・使い方
-
着用者自身が衣服・制服・色などを身につける。
用法: 主語が着用者である基本用法。別の人や動物に着せる場合は cho 句を伴う別構文になる。
-
Hôm nay Lan mặc áo sơ mi trắng đi làm.
今日、ランは白いシャツを着て出勤する。
-
Sáng nay trời lạnh nên tôi đã mặc thêm một chiếc áo len.
今朝は寒かったので、私はセーターをもう一枚着た。
文型
-
mặc+〈衣服・色〉
着用者を主語にし、具体的な衣服・制服または着る色を後ろに置く。
-
Ngày mai học sinh mặc đồng phục màu xanh.
明日、生徒たちは青い制服を着る。
-
Cô ấy thường mặc màu sáng vào mùa hè.
彼女は夏によく明るい色を着る。
-
-
mặc+〈暖かく・きちんと等の着方〉
後続の形容語で、温度への対応や身なりの整い方など、服装のしかたを述べる。
-
Trẻ em cần mặc ấm khi trời trở lạnh.
寒くなったら、子どもは暖かい服装をする必要がある。
-
Anh ấy luôn mặc lịch sự khi gặp khách hàng.
彼は顧客に会うとき、いつもきちんとした服装をする。
-
-
-
人や動物に衣服を着せ、着用状態にする。
用法: 行為者と着用者が異なる用法で、着用者は多く cho+相手で示す。
-
Trước khi ra ngoài, mẹ mặc áo khoác cho bé.
外出する前に、母親は子どもに上着を着せる。
-
Người chăm sóc mặc áo mưa cho chú chó trước khi đi dạo.
世話をする人は散歩の前に犬にレインコートを着せる。
文型
-
mặc+〈衣服〉+cho+〈着せる相手〉
行為者が衣服を人や動物に着せる。cho の後ろに実際の着用者を置く。
-
Cô giáo mặc trang phục biểu diễn cho học sinh nhỏ.
先生は幼い生徒に舞台衣装を着せる。
-
Người huấn luyện mặc áo bảo hộ cho chú chó cứu hộ.
訓練士は救助犬に保護ベストを着せる。
-
-
-
無生物を、衣服になぞらえた外装・保護層で覆う。
用法: 比喩用法。対象は電柱・壁・像・機器などで、実際の人や動物の着衣とは区別する。
-
Nhóm tình nguyện đã “mặc áo” cỏ nhân tạo cho những cột điện cũ.
ボランティアの一団は古い電柱を人工芝で覆った。
-
Ban quản lý đã “mặc áo” chống thấm cho bức tượng trước mùa mưa.
管理側は雨季前に像を防水カバーで覆った。
文型
-
mặc “áo”/〈覆い〉+cho+〈物〉
衣服になぞらえた外装・断熱材・保護層などを無生物へ施す比喩構文。
-
Công nhân “mặc áo” cách nhiệt cho bức tường phía tây.
作業員は西側の壁を断熱材で覆う。
-
Nhà thiết kế “mặc” một lớp vỏ mới cho chiếc USB.
デザイナーはUSBに新しい外装をかぶせる。
-
-
-
人や事柄に介入せず、本人・成り行きに任せる。
用法: 対象の自由や自己処理に任せる意味。障害を意に介さず行為を続ける譲歩用法とは分ける。
-
Con đã lớn rồi, nó muốn chọn nghề gì thì mặc nó.
子どもはもう大きいので、どの職業を選ぶかは本人に任せる。
-
Việc nhỏ ấy cứ mặc họ tự giải quyết.
その小さな問題は、彼ら自身に解決させておけばよい。
文型
-
mặc+〈人・事柄〉+tự+〈本人が行う動作〉
対象へ介入せず、その人や当事者自身に判断・処理させる。
-
Chuyện đó cứ mặc họ tự bàn bạc.
そのことは彼ら自身に話し合わせておけばよい。
-
Việc chọn màu cứ mặc cô ấy tự quyết định.
色選びは彼女自身に決めさせておけばよい。
-
-
〈人〉 muốn/làm gì thì mặc 〈同じ人〉
前半と同じ人物を後ろでも受け、「何をしようと本人の自由にさせる」と表す。
-
Nó muốn đi đâu thì mặc nó.
彼がどこへ行きたいかは、本人の自由にさせよう。
-
Họ muốn tranh luận bao lâu thì mặc họ.
彼らがどれだけ長く議論するかは、本人たちに任せよう。
-
-
-
障害・反対があっても意に介さず、後の行為を続ける。
用法: 前件の事情を認めながら、それに反して後件が成立する譲歩・逆期待の用法。
-
Mặc cho trời mưa, đội cứu hộ vẫn tiếp tục tìm kiếm.
雨にもかかわらず、救助隊は捜索を続ける。
-
Ai phản đối cũng mặc, cô ấy vẫn giữ quyết định của mình.
誰が反対しても意に介さず、彼女は自分の決定を変えない。
文型
-
mặc cho+〈障害・事情〉、… vẫn/cứ …
前件の不利な事情を認めても、後件の行為・状態がなお続くことを示す。
-
Mặc cho gió mạnh, con thuyền vẫn tiến về phía trước.
強風にもかかわらず、船は前へ進み続ける。
-
Mặc cho nhiều người phản đối, hội đồng vẫn thông qua kế hoạch.
多くの人が反対しても、評議会はその計画を可決する。
-
-
〈障害〉 mặc 〈同じ障害〉/ai … cũng mặc
名詞の反復や不定代名詞を使い、障害・評価を意に介さず後件を続ける。
-
Mưa mặc mưa, người giao hàng vẫn lên đường.
雨でも、配達員はかまわず出発する。
-
Ai chê cũng mặc, cô ấy cứ tiếp tục luyện tập.
誰がけなしても、彼女は気にせず練習を続ける。
-
-
-
(主に cái mặc で)生活に必要な着る物、衣服。
用法: 一般の衣服名を自由に置き換えるより、食・住などの生活需要と並べる文脈でよく使う。
-
Những nhu cầu tối thiểu gồm cái ăn, cái mặc và chỗ ở.
最低限の必要には、食べ物、着る物、住まいが含まれる。
-
Gia đình ấy không còn phải lo cái ăn, cái mặc.
その家族はもう食べ物や着る物の心配をしなくてよい。
よく使う組み合わせ
-
cái ăn, cái mặc
食べ物と着る物;生活の基本的な必要
用法: 家計・生活保障・最低限の暮らしを述べるときに、食と衣を一組で挙げる。
-
慣用句
ことわざ
đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
相手や状況に応じて、振る舞い方を柔軟に変えるべきだ。
直訳: 仏と行くなら袈裟を着て、幽霊と行くなら紙の衣を着る。
用法: 人付き合いや環境に合わせた臨機応変さを説く。悪い相手に無条件で迎合すべきだという勧めではなく、身の処し方の比喩である。
関連語義: 語義1
反義語
- cởiこの語を見る
衣服を身につける意味では「脱ぐ」と反対。非介入・譲歩の意味には対応しない。