基本のあいさつ

  • URLをコピーしました!
基本のあいさつ
こんにちは。
Em chào anh ạ.

?

こんにちは。お久しぶりです。
Chào em.
Lâu lắm rồi không gặp em.

?

×
そうですね。お元気ですか?
Đúng vậy nhỉ.
Anh có khỏe không ?

?

はい、元気です。あなたはいかがですか?
Anh vẫn khỏe.
Còn em thế nào ?

?

×
私も元気です。家族の皆さんはお元気ですか?
Dạ, em cũng khỏe ạ.
Cả gia đình anh có khỏe không ?

?

私の家族も元気です。
Gia đình anh cũng khỏe cả.

?

最近少し疲れています。
Dạo này anh cảm thấy hơi mệt mỏi.

?

×
お気の毒に。
Vất vả thế à.

?

×

なぜそんなに疲れているのですか?
Tại sao anh mệt mỏi thế ?

?

×
疲れているのは仕事が多すぎるからです。
Mệt mỏi vì công việc quá nhiều.

?

こんにちは。もう食事は済ませた?
Chào em.
Em ăn cơm chưa ?

?

×
もう食べましたよ!
Em ăn rồi !

?

×
そうなんだ。今からどこかへ行くの?
Thế à, bây giờ có đi đâu không ?

?

家に帰ります。
Em về nhà ạ.

?

×
そうかい。残念だなぁ。
Thế à. Tiếc nhỉ.

?

時間あったらデザートを食べにいきませんか?
Anh có thời gian đi ăn tráng miệng với em không ?

?

×
何を食べにいくの?
Đi ăn món gì ?

?

プリンは好きですか?
Anh có thích ăn bánh flan không ?

?

いいねぇ!いこうよ!
Thích thế ! Đi nào !

?

×

いや、プリンはそんなに好きじゃないや。
先に帰るね。
Không, anh không thích mấy món đó.
Anh về trước nhé.

?

×

いえ、まだなのでお腹が空きました。
Dạ, em chưa ăn nên đói.

?

×
だったら今から僕と食べに行こうよ。
Thế thì đi ăn cơm với anh đi !

?

はい、ぜひ!
Vâng ạ !

?

よかったらシェアしてね!
  • URLをコピーしました!
  • URLをコピーしました!
目次