はじめまして

  • URLをコピーしました!
はじめまして
はじめまして。

Xin chào anh.

?

はじめましてだふむ。お姉さんの名前は何だふむ?

Xin chào chị.
Tên của chị là gì à ?

?

×
私は山田ひみ子です。
あなたにお会いできてうれしいです。

Tôi là Yamada Himiko.
Rất hân hạnh được biết anh.

?

オイラはふむ吉だふむ。おいらも会えてうれしいふむ!

Tôi là Hùm-Kichi.
Tôi cũng rất vui được gặp chị !

?

ふむ吉さんは日本人ですか?

Anh Hùm-Kichi là người Nhật à ?

?

×
いんや、オイラは日本人でありながら
ベトナム人でもあるんだふむ。お姉さんは?

Không, tôi vừa là người Nhật vừa là người Việt,
còn chị thì sao ?

?

???
私は日本人です。
どうぞよろしくお願いします。

???
Tôi là người Nhật.
Rất mong sẽ được sự giúp đỡ của anh.

?

ご高名はかねてより伺っております。

Tôi đã nghe danh tiếng của anh từ lâu rồi.

?

×
やだよぅ、オイラそんなたいしたことなんだふむ!

Thôi, tôi không đến mức đó đâu !

?

×
とてもお会いしたかったんです。

Tôi đã rất mong được gặp anh.

?

当然だふむ!オイラはしゃべるトラなんだぞだふむ!

Đương nhiên rồi, tôi là con hổ biết nói cơ !

?

×
そ、そうですか。

À, thế à.

?

やあ。君何歳だふむ?

Chào em.
Em bao nhiêu tuổi ?

?

×
(まあ!初めて会ったばかりなのに女性に年齢を尋ねるなんて・・・)
はい、私は22歳になりました。

(Khiếp ! mới được gặp nhau lần đầu tiên, mà đã hỏi tuổi phụ nữ là sao …)
Dạ, tôi 22 tuổi rồi ạ.

?

そうですかだふむ、もう結婚してるふむ?

Thế à, Em đã có gia đình chưa ?

?

×
まだ花の独身なんです。

Tôi vẫn đang độc thân “vui vẻ“.

?

×
オイラも独身だから結婚相手に可愛くてキレイな女の子を探したいんだふむ!

Anh cũng đang độc thân nên mong muốn sẽ tìm được một cô gái xinh đẹp để cưới làm vợ.

?

そ、そうですか。

À, thế à.

?

夫と2歳の娘がいます。

Em có chồng và một con gái 2 tuổi.

?

×
娘さん可愛いんだろうなだふむ~写真を見せてもらってもいいふむ?

Chắc cháu xinh lắm nhỉ?
Cho anh xem hình ảnh của cháu được không ?

?

ありがとうございます。写真をどうぞ。

Cảm ơn anh, ảnh đây này.

?

×
わおだふむ!可愛らしい顔つきだふむ~
誰に似たんだかプリチーだふむなー!

Trời ơi, khuôn mặt rất khả ái nè, giống ai mà xinh thế !

?

・・・

ありがとうございます。でも今は娘の写真は持っていないんです。

Cảm ơn anh, nhưng bây giờ không mang theo ảnh của cháu nào cả.

?

×
なんてこったいだふむ!

Trời ơi!

?

兄弟はいるふむ?

Em có anh chị em không ?

?

×
私は一人っ子です。

Em là con một.

?

×
へー、オイラもそうなんだふむ。

Thế à, anh cũng thế.

?

ご両親と一緒に住んでるんですか?

Anh sống cùng với bố mẹ à ?

?

×
いやぁ、オイラ親がどこに住んでるのか知らないんだふむ。

Không, tôi không biết bố mẹ đang sống ở đâu.

?

ひとり暮らしなんですか?
何かペットを飼っていますか?

Anh sống một mình à ?
Anh có nuôi con vật gì không ?

?

×
はいだふむ、マロンって名のブタを飼ってますだふむ。

Vâng, tôi nuôi heo, tên là Ma-lợn.

?

ブタですか、本当に?

Con heo à, thật vậy không ?

?

×
本当だふむ!

Thật đấy !

?

今度マロンちゃんを私に紹介していただけますか?

Lần sau anh có thể giới thiệu Ma-lợn cho tôi được không ?

?

×
もちろんだふむ!

Được đấy !

?

姉が一人います。

Em có một chị gái.

?

×
そうなのかだふむ!お姉さんは何歳だふむ?もう結婚はしてるのかだふむ?

Thế à !
Chị em bao nhiêu tuổi rồi ?
Đã lấy chồng chưa ?

?

姉は26歳です。もう結婚しています。

Chị em năm nay 26 tuổi, đã có gia đình rồi.

?

×
ちっくしょうだふむ~だったら君がオイラの彼女にならないかだふむ~

Trời ơi, thế thì em có làm bạn gái của anh không ?

?

ごめんなさい、あなたとは友達になりたいだけなんです。

Xin lỗi, em chỉ mong kết bạn với anh thôi.

?

哀しいトラが一匹!

Tôi thấy một con hổ đáng thương quá !

?

姉は24歳です。まだ結婚していません。

Chị em năm nay 24 tuổi, chưa lấy chồng.

?

×
そうかだふむ!君のお姉さんはトラが好きかふむ?

Thế à !
Chị em có thích con hổ không ?

?

姉はトラよりブタのほうが好きです。

Chị em thích con heo còn hơn con hổ.

?

最悪だふむ!立ち直れないふむぅー!!

Khổ thế ! Gần đất xa trời rồi !

?

よかったらシェアしてね!
  • URLをコピーしました!
  • URLをコピーしました!
目次