lâu lắm không gặp (人)

  • URLをコピーしました!

おひさしぶりです

解説

  • 直訳:会わずにとても久しい
  • lâu の前には過去を表す時制副詞 đã が省略されています。
  • lắm は形容詞に後置して「とても」の意になります。
  • không は動詞 gặp を打ち消す否定の副詞です。
  • gặp 親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。

    で「~に合う」の意になります。

  • gặp nhau とすれば「互いに会う」の意になります。
  • gặp mặt とすれば「顔を合わせる」の意になります。
  • lâu lắm は lâu quá や khá lâu で代用できます。

用例

  • lâu lắm không gặp !
  • lâu lắm không gặp chị !
  • lâu lắm không gặp cô ạ
  • lâu quá không gặp nhau nhỉ
  • đã lâu lắm không gặp mặt
よかったらシェアしてね!
  • URLをコピーしました!
  • URLをコピーしました!
目次