lâu lắm không gặp (
人親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。
)
おひさしぶりです
解説
- 直訳:会わずにとても久しい
- lâu の前には過去を表す時制副詞 đã が省略されています。
- lắm は形容詞に後置して「とても」の意になります。
- không は動詞 gặp を打ち消す否定の副詞です。
- gặp
人親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。
で「~に合う」の意になります。
- gặp nhau とすれば「互いに会う」の意になります。
- gặp mặt とすれば「顔を合わせる」の意になります。
- lâu lắm は lâu quá や khá lâu で代用できます。
用例
- lâu lắm không gặp !
- lâu lắm không gặp chị !
- lâu lắm không gặp cô ạ
- lâu quá không gặp nhau nhỉ
- đã lâu lắm không gặp mặt
