自 cảm thấy như đây không phải là lần đầu tiên 自 gặp 人

  • URLをコピーしました!

あなたに会うのは初めてではないような気がします

解説

  • ~ không phải là ... は名詞(句)をつないで「~は…ではない」の意になります。
  • lần đầu tiên ~ で「~する最初の機会」の意になります。

用例

  • tôi cảm thấy như đây không phải là lần đầu tiên tôi gặp anh
よかったらシェアしてね!
  • URLをコピーしました!
  • URLをコピーしました!
目次