chào 人 2015 10/10 あいさつ マブダチ 親しい 2015年10月10日 URLをコピーしました! あいさつマブダチ親しい chào 人親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。 やあ / じゃあね 解説 人親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。 には相手を表す語(名前や人称代詞など)を入れましょう。 親しい相手へのあいさつのフレーズです。 会った時だけでなく、別れる時にも使えます。 chào に自分を表す語を前置して丁寧に言うこともできます。 目下の相手に言う場合は 人親族名詞や人称代詞など、人を表す語が入ります。 が省略されることもあります。 用例 chào em chào anh ạ cháu chào bác ạ chào nhé ! あいさつ マブダチ 親しい よかったらシェアしてね! URLをコピーしました! URLをコピーしました! lâu lắm không gặp (人) lâu quá chúng ta không gặp nhau nhỉ 関連記事 自 cảm thấy như đây không phải là lần đầu tiên 自 gặp 人 2015年10月10日 人 có khỏe không ? 2015年10月10日 自 chào 人 ạ 2015年10月10日 自 chào 人 2015年10月10日 xin lỗi vì sự vắng mặt lâu ngày của 自 2015年10月10日 xin chào (人) 2015年10月10日 lâu quá chúng ta không gặp nhau nhỉ 2015年10月10日 lâu lắm không gặp (人) 2015年10月10日